Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM 2021 chính xác

STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1
7140101
GIÁO DỤC HỌC

601

2
7140114
QUẢN LÝ GIÁO DỤC

601

3
7220201
NGÔN NGỮ ANH

880

4
7220201_CLC
NGÔN NGỮ ANH_CLC

880

5
7220202
NGÔN NGỮ NGA

635

6
7220203
NGÔN NGỮ PHÁP

745

7
7220204
NGÔN NGỮ TRUNG QUỐC

825

8
7220204_CLC
NGÔN NGỮ TRUNG QUỐC_CLC

815

9
7220205
NGÔN NGỮ ĐỨC

755

10
7220205_CLC
NGÔN NGỮ ĐỨC_CLC

745

11
7220206
NGÔN NGỮ TÂY BAN NHA

680

12
7220208
NGÔN NGỮ ITALIA

620

13
7229001
TRIẾT HỌC

601

14
7229009
TÔN GIÁO HỌC

601

15
7229010
LỊCH SỬ

601

16
7229020
NGÔN NGỮ HỌC

685

17
7229030
VĂN HỌC

700

18
7229040
VĂN HÓA HỌC

670

19
7310206
QUAN HỆ QUỐC TẾ

860

20
7310206_CLC
QUAN HỆ QUỐC TẾ_CLC

865

21
7310301
XÃ HỘI HỌC

675

22
7310302
NHÂN HỌC

601

23
7310401
TÂM LÝ HỌC

865

24
7310501
ĐỊA LÝ HỌC

601

25
7310608
ĐÔNG PHƯƠNG HỌC

775

26
7310613
NHẬT BẢN HỌC

808

27
7310613_CLC
NHẬT BẢN HỌC_CLC

808

28
7310614
HÀN QUỐC HỌC

808

29
7310630
VIỆT NAM HỌC

601

30
7320101
BÁO CHÍ

830

31
7320101_CLC
BÁO CHÍ_CLC

835

32
7320104
TRUYỀN THÔNG ĐA PHƯƠNG TIỆN

905

33
7320201
THÔNG TIN – THƯ VIỆN

601

34
7320205
QUẢN LÝ THÔNG TIN

685

35
7320303
LƯU TRỮ HỌC

601

36
7340406
QUẢN TRỊ VĂN PHÒNG

730

37
7580112
ĐÔ THỊ HỌC

601

38
7760101
CÔNG TÁC XÃ HỘI

601

39
7810103
QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH

815

40
7810103_CLC
QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH_CLC

805

41
7310403
TÂM LÝ HỌC GIÁO DỤC

601

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.